search
location_on
apps
[TIẾNG NHẬT] TỪ VỰNG NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG: HỆ HÔ HẤP

****呼吸器系: こきゅうきけい: Hệ Hô Hấp****
1. 上気道 (じょうきどう:upper respiratory tract): Đường Hô Hấp trên.
気道(きどう:respiratory tract) Đường thở.
鼻腔(びくう:nasal cavity): Khoang Mũi
口腔(こうくう:oral cavity):Khoang Miệng
咽頭(いんとう:pharynx): Hầu, Họng
喉頭(こうとう:larynx):Thanh Quản
2. 下気道:(かきどう: lower respiratory tract) : đường hô hấp dưới.
気管(きかん:trachea): Khí Quản.
肺胞(はいほう:alveolar): Phế Nang
3. Các bộ phận khác:
口蓋垂(こうがいすい:uvula): cuốn họng.
嗅神経(きゅうしんけい:olfactory nerve) : Thần Kinh ngửi.
口唇(こうしん):lips: môi.
舌(ぜつ:tongue) = した: Lưỡi
咀嚼(そしゃく:chewing): Cắn
嚥下(えんげ:swallowing): Nuốt.
発声(はっせい:phonation): Phát Âm
口蓋(こうがい:palate): Vòm Miệng.
硬口蓋(こう こうがい: hard palate): Xương Khẩu cái cứng.
軟口蓋(なん こうがい:soft palate): Xương Khẩu cái mềm.
上咽頭(じょういんとう:epipharynx): Hầu họng trên
中咽頭(ちゅういんとう: oropharynx): Hầu Họng Giữa.
下咽頭(かいんとう: hypopharynx): Hầu họng dưới.
喉頭蓋(こうとうがい:epiglottis): Nắp Thanh Quản.
輪状軟骨(りんじょう なんこつ:cricoid cartilage): Sụn Nhẫn.
鼻毛(はなげ:nostril hairs): Lông Mũi.
粘液(ねんえき:mucus): dịch nhầy.
延髄(えんずい:medulla oblongata): Tuỷ Sống.
呼吸中枢(こきゅう ちゅうすう:respiratory center)Trung Tâm Hô Hấp.
酸素分圧(さんそ ぶんあつ:oxygen partial pressure): Phân áp Oxy
二酸化炭素(にさんか たんそ:carbon dioxide): khí CO2
排泄(はいせつ:excretion):Bài Tiết
しmガス交換(ガス こうかん:gas exchange/gaseous exchange):Trao Đổi Khí
舌根沈下(ぜっこん ちんか:glossoptosis /sinking tongue root) : Tụt Lưỡi
Nguồn: Điều Dưỡng - Hộ Lý EPA Việt Nam Tại Nhật Bản
#tiengnhatpikane
—————————————————————
Xem nhiều tin tuyển dụng bằng công cụ tìm kiếm tin ở website www.PIKANE.com
PIKANE CỘNG ĐỒNG NHÂN SỰ TIẾNG NHẬT Ở VIỆT NAM
Email: (Hỗ trợ, tư vấn) VJP.hotro@gmail.com
Phone: 01212049149