search
location_on
apps
[TIẾNG NHẬT] TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÌNH YÊU VÀ CÁC CÂU TỎ TÌNH TRONG TIẾNG NHẬT

*** Từ vựng:
1 付 き 合 う (v) つ き あ う hẹn hò
2 ド キ ド キ す る (v) ド キ ド キ す る đập rộn ràng
3 そ わ そ わ す る (v) そ わ そ わ す る cảm xúc thất thường
4 告白 す る (v) こ く は く す る bày tỏ/ tỏ tình
5 振 ら れ る (v) ふ ら れ る
6 遊 び に 行 く あ そ び に い く đi chơi
7 切 な く な る せ つ な く な る cảm thấy tiếc nuối
8 キ ュ ン キ ュ ン す る (v) キ ュ ン キ ュ ン す る có tình cảm
9 恋愛 れんあい tình yêu nam nữ.
10 恋人 こいびと người yêu.
11 愛情 あいじょう tình yêu, tình thương (không nhất thiết là tình yêu nam nữ).
12 初恋 はつこい mối tình đầu.
13 恋敵 こいがたき tình địch.
14 失恋 しつれん thất tình.
15 恋する こいする yêu, phải lòng.
16 デートをする hẹn hò.
17 約束する やくそくする hẹn hò, hứa hẹn.
18 約束を忘れる やくそくをわすれる quên hẹn.
19 約束を破る やくそくをやぶる không giữ hẹn.
20 けんかする cãi nhau.
21 仲直りする なかなおりする làm lành, hòa giải.
22 世話になる せわになる được chăm sóc.
23 世話をする せわをする chăm sóc.
24 プレゼントを渡す プレゼントをわたす tặng quà.
25 悲恋 ひれん tình yêu mù quáng.
26 恋文 こいぶみ thư tình
*** Các câu tỏ tình tiếng Nhật:
1. あなたに会(あ)いたくてたまらない。Anh khao khát được gặp em.
2. いつもあなたを愛(あい)してるよ。Anh sẽ luôn yêu em.
3. 好(す)きだ。Anh thích em.
4. 君(きみ)のことが好きだよ。Anh thích em.
5. 私にとって、あなたはとても大切(たいせつ)です。Đối với anh em rất quan trọng
6. あなたは一番大切(いちばんたいせつ)な人だ。Em là người quan trọng nhất
7. 言葉(ことば)ではどんなにあなたを愛(あい)してることを言(い)い表(あらわ)せない。Anh không thể biểu đạt bằng lời rằng anh yêu em như thế nào.
8. あなたがいなかったら、どんな生活(せいかつ)をするか分(わ)からない。Nếu không có em, không biết cuộc sống này như thế nào.
9. 彼女(かのじょ)はすごく可愛(かわい)いです。Cô ấy thật đáng yêu.
10. それは一目惚(ひとめぼ)れだ。Đó là tiếng sét ái tính.
11. 彼女に感情(かんじょう)を表(あらわ)す勇気(ゆうき)がない。Tôi không có dũng khí biểu lộ tình cảm với cô ấy.
12. 心(こころ)からあなたを愛(あい)している。Anh yêu em từ tận trái tim.
13. 心(こころ)を込(こ)めて、あなたを愛(あい)している。Anh yêu em bằng cả tấm lòng.
14. 彼(かれ)らはいいカップルだ。Họ là một cặp đẹp đôi.
15. 彼(かれ)は恋人(こいびと)と中直(なかなお)った。Anh ấy đã làm hòa với người yêu.
16. 信じられる人はあなただけです。Người anh có thể tin được chỉ có mình em.
17. まだ彼を愛(あい)しているでしょう。Có lẽ tôi vẫn còn yêu anh ấy.
18. 今、もう愛(あい)していない。Bây giờ tôi không còn yêu anh ấy nữa.
19. 美(うつく)しさは人によって違(ちが)います。Vẻ đẹp thì tùy theo mỗi người mà khác nhau.
20. 私はあなたに惚(ほ)れている。Anh yêu em nồng cháy.
21. 君(きみ)について思(おも)ってばかりいる。Anh chỉ toàn nghĩ về em.
22. あなたを忘(わす)れない。Anh sẽ không quên em.
23. どうしてあなたを愛(あい)しているか分(わ)からないけど、あなたを愛(あい)していることだけが分かる。Anh không hiểu tại sao anh yêu em, anh chỉ biết là anh yêu em.
24. 前(まえ)は他人(たにん)に対(たい)してそんな感情(かんじょう)はなかった。Anh chưa từng có cảm giác như thế này với người nào khác.
25. 私たちはお互(たが)い一目惚(ひとめほ)れなった。Chúng tôi yêu nhau sau cái nhìn đầu tiên.
26. 愛しています [Aishite imasu] : Anh yêu em
27. 私にはあなたが必要です。[Watashi ni wa anata ga hitsuyou desu] : Em cần anh.
28. ねえ、私のこと愛してる?[Nee watashi no koto aishiteru?] : Em có yêu anh không?
29. 好き?嫌い?はっきりして![Suki? Kirai? Hakkiri shite!] : Em yêu hay em ghét anh? Em cảm thấy như thế nào?
30. あなたがずっと好きでした。[Anata ga zutto suki deshita] : Em vẫn luôn luôn yêu anh
31. あなたは私にとって大切な人です。[Anata wa watashi ni totte taisetsu na hito desu] : Anh là người rất đặc biệt đối với em.
32. 君は僕にとって大切な人だ。[Kimi wa boku ni totte taisetsu na hito da] : Am rất đặt biệt đối với anh.
33. あなたのことを大切に思っています。[Anata no koto wo taisetsu ni omotte imasu ] : Anh luôn quan tâm đến em.
#tiengnhatpikane
—————————————————————
Xem nhiều tin tuyển dụng bằng công cụ tìm kiếm tin ở website www.PIKANE.com
PIKANE CỘNG ĐỒNG NHÂN SỰ TIẾNG NHẬT Ở VIỆT NAM
Email: (Hỗ trợ, tư vấn) VJP.hotro@gmail.com 
Phone: 01212049149