search
location_on
apps
[TIẾNG NHẬT] TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TẾT VIỆT NAM


テト
 : Tết



じょや : Đêm giao thừa



はなび: Pháo hoa



しょうがつ : Ngày đầu năm mới



お年玉 (otoshidama): Tiền lì xì



仏手柑( bushukan): Quả phật thủ



桃の木 ( momo no ki) : Cây đào



きんかん: Cây quất



かけい : Hoa mai



きくか : Hoa cúc



としのいち : Chợ Tết



若い枝摘み (wakaiedatsumi): Hái lộc



テトのお供え物( Teto no osonaemono) : Đồ cúng tết



バインチュン ( Bain chun) : Bánh chưng



バインテト( Bainteto): Bánh tét



 豚肉のココナッツジュース煮 (Butaniku no kokonattsujūsu ni): Thịt kho nước dừa



春巻き (Harumaki) : Nem cuốn



肉のゼリ (Niku no zerī) : Thịt đông



肉ハム (Niku hamu): Chả lụa



醗酵ソーセージ (Hakkō sōsēji): Nem chua



ラッキョウの漬物 (Rakkyō no tsukemono): Củ kiệu muối chua



ココナッツの砂糖漬け (Kokonattsu no satōdzuke): Mứt dừa



ショウガの砂糖漬け (Shōga no satōdzuke): Mứt gừng



スイカの実の塩漬け (Suika no mi no shiodzuke):Hạt dưa



ひまわりの実の塩漬け (Himawari no mi no shiodzuke): Hạt hướng dương
#tiengnhatpikane
—————————————————————
Xem nhiều tin tuyển dụng bằng công cụ tìm kiếm tin ở website www.PIKANE.com
PIKANE CỘNG ĐỒNG NHÂN SỰ TIẾNG NHẬT Ở VIỆT NAM
Email: (Hỗ trợ, tư vấn) VJP.hotro@gmail.com
Phone: 01212049149