search
location_on
apps
quản lý, tiếng nhật, lương cao, giám sát, hồ chí minh
lễ tân, giao tiếp, tiếng nhật, hồ chí minh, lương cao, không yêu cầu kinh nghiệm
[TIẾNG NHẬT] TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ DỤNG CỤ Y TẾ

1. バンドエイド, 絆創膏 (ばんどえい ど, ばんそうこう bando eido, bansookoo): băng dán
2. 包帯(ほうたいhoutai): băng quấn
3. 三角巾(さんかくきんsankakukin): khăn hình tam giác
4. ギプス(gipusu): băng bó bột
5. 救急用品(きゅうきゅう ようひんkyuukyuu youhin): đồ dùng cấp cứu
6. 飲み薬, 内服薬(のみぐすり, ないふくやくnomi gusuri, naifukuyaku): thuốc uống
7. カプセル(かぷせるkapuseru): vỏ thuốc con nhộng
8. 錠剤(じょうざいjoozai): thuốc viên
9. 毒(どくdoku): chất độc
10. 車椅子(くるまいすkurumaisu): xe lăn
11. 松葉杖(まつばづえmatsubadue): nạng
12. 杖(つえtsue): gậy
13. 救急車(きゅうきゅうしゃkyuukyuusha): xe cấp cứu
14. 担架(たんかtanka): cáng
15. 注射器(ちゅうしゃ きchuusha ki): ống tiêm
16.聴診器(ちょうしん きchoushin ki): ống nghe
17. X線, レントゲン(エックスせんekkusu sen, rentogen): X-quang
18. 医者(いしゃisha): bác sĩ
19. 看護婦(かんごふkangofu): nữ y tá
20. 外科医(げかいgekai) bác sĩ ngoại khoa
#tiengnhatpikane
—————————————————————
Xem nhiều tin tuyển dụng bằng công cụ tìm kiếm tin ở website www.PIKANE.com
PIKANE CỘNG ĐỒNG NHÂN SỰ TIẾNG NHẬT Ở VIỆT NAM
Email: (Hỗ trợ, tư vấn) VJP.hotro@gmail.com
Phone: 01212049149