search
location_on
apps
quản lý, tiếng nhật, lương cao, giám sát, hồ chí minh
lễ tân, giao tiếp, tiếng nhật, hồ chí minh, lương cao, không yêu cầu kinh nghiệm
[TIẾNG NHẬT] TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐIỆN

漆(ペイント): sơn
でんちゃく: sơn điện ly
とりょう:sơn
とそう:sơn(gia công)
なかぬり(primer): sơn lót
basecoat: sơn màu
うわぬり(topcoat): sơn bóng
ぬりかた: cách sơn
ちょうごう(きしゃく): pha trộn
シンナー(Thinner): dung môi
ようざい: dung môi
せんじょうシンナー(Wasshingthinner): dung môi rửa
きしゃくシンナー: dung môi pha
ふりょう: lỗi
はだ: da, bề mặt sơn
ハガレー: bong
ほこり: bụi
ホース: ống dẫn sơn
かんそう: sấy (oven)
スプレー: phun
なかぐり: mài ráp
けんまする: mài ráp
まえしょり: tiền xử lý
グロス: độ bóng (gloss)
こうたく: độ bóng
とまく: màng sơn
いんぺい: độ phủ
こうど: độ cứng
みっちゃく: độ bám dính
つや: độ bóng
たいすいせい: chịu bền nước
たいしつせい: chịu bền ẩm
たいおんせい: chịu bền nhiệt
たいこうせい: chịu bền thời tiết
たいしょくせい: chịu bền muối
たいねつせい: chịu bền nhiệt
おりまげしけん: kiểm tra bền uốn
たいアルカリせい: tính chịu kiềm
たいガソリンせい: chịu bền xăng
たいキシレン: bền xylen
たいりょく: chịu lực
たいじょうげきざい: tính chịu va đập
がいかん: bề mặt
ぜいじゃく: giòn yếu
たいしょく: sự phai màu
クラック: rạn
はじき: lồi mắt cá, lõm sơn
しわ: nhăn
ワキ: lỗ làm dám bề mặt
ふくれ: phồng rộp
ブリスタ: phồng rộp
ながれ(とそうながれ): chảy
もろい: giòn
さび: gỉ
だっし: tẩy dầu
とそうじょうけん: điều kiện sơn
ブース: buồng phun
とそうおんど: nhiệt độ sơn
Nguồn: nhatnguthanhcong
#tiengnhatpikane
—————————————————————
Xem nhiều tin tuyển dụng bằng công cụ tìm kiếm tin ở website www.PIKANE.com
PIKANE CỘNG ĐỒNG NHÂN SỰ TIẾNG NHẬT Ở VIỆT NAM
Email: (Hỗ trợ, tư vấn) VJP.hotro@gmail.com
Phone: 01212049149