search
location_on
apps
[TIẾNG NHẬT] TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐÔ THỊ

1. 建物(たてものtatemono): toà nhà
一階(いっかいikkai): tầng một
2階(にかいni kai): tầng hai
床(ゆかyuka): sàn nhà
2. 高層ビル(こうそうビルkousou biru): cao ốc
3. エレベーター(えれべーたerebeetaa): thang máy
4. 階段(かいだんkaidan): cầu thang
階段(かいだんkaidan): bậc thang
5. 裏通り / 路地(うらどおり / ろじuradoori / roji): đường hẻm

6. 街灯(がいとうgaitou): đèn đường
7. 広告掲示板(こうこくけいじばんkoukoku keijiban): bảng
quảng cáo
8. 横断歩道(おうだんほどうoudan hodou): đường cho người
đi bộ qua đường
歩行者(ほこうしゃhokou sha): người đi bộ
9. 橋(はしhashi): cầu
10. アーチ(あーちaachi): cổng hình cung
11. 柱(はしらhashira): cột
12. ごみ収集器(ごみしゅうしゅうきgomisyuusyuuki): đồ thu
gom rác

13. ゴミ捨て場(ごみすてばgomisuteba): bãi rác
ゴミ収集車(ごみしゅうしゅうしゃgomisyuusyuusya): xe thu
gom rác
28
14. 工場(こうじょうkoujou): nhà máy
煙突(えんとつentotsu): ống khói
15. 発電所(はつでんしょhatsuden sho): trạm phát điện
送電線(そうでんせんsouden sen): đường dây tải điện
#tiengnhatpikane

—————————————————————
Xem nhiều tin tuyển dụng bằng công cụ tìm kiếm tin ở website www.PIKANE.com
PIKANE CỘNG ĐỒNG NHÂN SỰ TIẾNG NHẬT Ở VIỆT NAM
Email: (Hỗ trợ, tư vấn) VJP.hotro@gmail.com
Phone: 01212049149